出赛

出赛
chūsài
xuất tái

thi đấu; ra sân thi đấu

2 nghĩa#28716
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thi đấu; ra sân thi đấu

    • Anh ấy có thi đấu vào ngày mai không?

  2. động từ

    tham gia thi đấu; ra sân thi đấu

    • Ngày mai anh ấy có tham gia thi đấu không?

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.