出纳员

出纳员
chūyuán
xuất nạp viên

thủ quỹ; thu ngân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ quỹ; thu ngân

    • Nhân viên thu ngân đang đếm tiền.

  2. danh từ

    thủ quỹ; thu ngân viên

  3. danh từ

    thủ quỹ; nhân viên thu chi

    • Thủ quỹ chịu trách nhiệm quản lý tiền mặt của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.