出界

出界
chūjiè
xuất giới

ra ngoài ranh giới; ra ngoài biên giới; (thể thao) ra ngoài

2 nghĩa#46882
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra ngoài ranh giới; ra ngoài biên giới; (thể thao) ra ngoài

    • Bóng đã ra ngoài biên rồi.

  2. động từ

    ra ngoài biên; ra ngoài giới hạn (thể thao)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.