出生缺陷

出生缺陷
chūshēngquēxiàn
xuất sinh khuyết hãm

khiếm khuyết bẩm sinh; dị tật bẩm sinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khiếm khuyết bẩm sinh; dị tật bẩm sinh

    • Dị tật bẩm sinh là những bất thường có từ khi em bé chào đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.