出没

出没
chū
xuất một

xuất hiện và ẩn nấp; lui tới; hay qua lại (ở đâu đó)

5 nghĩa#16918
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất hiện và ẩn nấp; lui tới; hay qua lại (ở đâu đó)

    • Con hổ này thường xuyên xuất hiện trong rừng.

  2. động từ

    xuất hiện và ẩn náu; (của tội phạm) lởn vởn; hoạt động (ở khu vực nào đó)

    • Anh ta thường xuyên xuất hiện ở khu vực này.

  3. động từ

    xuất hiện và ẩn hiện; (của ma quỷ) ám ảnh (một nơi); lui tới; hoạt động (ở khu vực nào đó)

    • Nơi này thường có ma quỷ xuất hiện.

  4. động từ

    qua lại; lai vãng

    • Anh ấy thường xuyên lui tới thư viện.

  5. động từ

    (của mặt trời) mọc và lặn; xuất hiện và biến mất; ẩn hiện

    • Mặt trời mọc rồi lặn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.