Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出格
出格
xuất cách
vượt ra ngoài khuôn phép; không đúng mực
3 nghĩa#30018
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt ra ngoài khuôn phép; không đúng mực
- 。
Bạn làm như vậy hơi quá đáng.
- 貳动động từ
vượt quá giới hạn; quá trớn; lố lăng
- 參动động từ
vượt quá giới hạn; lố lăng; ra ngoài khuôn phép
- 。
Cái nhiệt kế này đã vượt quá thang đo rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
出格
Phồn thể出
xuất cách
vượt ra ngoài khuôn phép; không đúng mực
3 nghĩa#30018
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt ra ngoài khuôn phép; không đúng mực
- 。
Bạn làm như vậy hơi quá đáng.
- 貳动động từ
vượt quá giới hạn; quá trớn; lố lăng
- 參动động từ
vượt quá giới hạn; lố lăng; ra ngoài khuôn phép
- 。
Cái nhiệt kế này đã vượt quá thang đo rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾