出格

出格
chū
xuất cách

vượt ra ngoài khuôn phép; không đúng mực

3 nghĩa#30018
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt ra ngoài khuôn phép; không đúng mực

    • Bạn làm như vậy hơi quá đáng.

  2. động từ

    vượt quá giới hạn; quá trớn; lố lăng

  3. động từ

    vượt quá giới hạn; lố lăng; ra ngoài khuôn phép

    • Cái nhiệt kế này đã vượt quá thang đo rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.