出大差

出大差
chūchāi
xuất đại sai

(cũ) bị dẫn ra xử tử; bị đem đi hành quyết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (cũ) bị dẫn ra xử tử; bị đem đi hành quyết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.