出场费

出场费
chūchǎngfèi
xuất trường phí

phí xuất hiện; thù lao biểu diễn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phí xuất hiện; thù lao biểu diễn

    • Anh ấy đã nhận một khoản phí xuất hiện rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.