出力

出力
chū
xuất lực

ra sức; cố gắng; góp sức

1 nghĩa#20292
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ra sức; cố gắng; góp sức

    • Anh ấy đã cống hiến rất nhiều cho công ty.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.