Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出份子
出份子
xuất phần tử
góp tiền (mừng quà tặng chung)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
góp tiền (mừng quà tặng chung)
- 。
Chúng tôi cùng nhau góp tiền mua quà cho anh ấy.
- 貳动động từ
góp tiền (mừng đám cưới, tang lễ, v.v.)
- 。
Chúng ta cùng nhau góp tiền đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 分phân(chia, phần)HÌNH THANH
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
出份子
Phồn thể出
xuất phần tử
góp tiền (mừng quà tặng chung)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
góp tiền (mừng quà tặng chung)
- 。
Chúng tôi cùng nhau góp tiền mua quà cho anh ấy.
- 貳动động từ
góp tiền (mừng đám cưới, tang lễ, v.v.)
- 。
Chúng ta cùng nhau góp tiền đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 分phân(chia, phần)HÌNH THANH
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾