Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出世
出世
xuất thế
ra đời; chào đời; (văn) hạ thế
3 nghĩa#14034
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra đời; chào đời; (văn) hạ thế
中人出生到这个世界上rén chūshēng dào zhège shìjiè shang
- ,。
Khi anh ấy ra đời, thời tiết rất đẹp.
- 貳动động từ
ra đời; xuất hiện; (bóng) thoát tục; xuất thế
中开始存在;出现kāishǐ cúnzài; chūxiàn
- ,。
Khi anh ấy ra đời, thế giới rất hòa bình.
- 參
xuất thế; thoát tục; lánh đời
中脱离世俗,不理会世间的事情tuōlí shìsú, búlǐhuì shìjiān de shìqing
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ出世
Phồn thể出
xuất thế
ra đời; chào đời; (văn) hạ thế
3 nghĩa#14034
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra đời; chào đời; (văn) hạ thế
中人出生到这个世界上rén chūshēng dào zhège shìjiè shang
- ,。
Khi anh ấy ra đời, thời tiết rất đẹp.
- 貳动động từ
ra đời; xuất hiện; (bóng) thoát tục; xuất thế
中开始存在;出现kāishǐ cúnzài; chūxiàn
- ,。
Khi anh ấy ra đời, thế giới rất hòa bình.
- 參
xuất thế; thoát tục; lánh đời
中脱离世俗,不理会世间的事情tuōlí shìsú, búlǐhuì shìjiān de shìqing
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾