出世

出世
chūshì
xuất thế

ra đời; chào đời; (văn) hạ thế

3 nghĩa#14034
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra đời; chào đời; (văn) hạ thế

    人出生到这个世界上rén chūshēng dào zhège shìjiè shang

    • Khi anh ấy ra đời, thời tiết rất đẹp.

  2. động từ

    ra đời; xuất hiện; (bóng) thoát tục; xuất thế

    开始存在;出现kāishǐ cúnzài; chūxiàn

    • Khi anh ấy ra đời, thế giới rất hòa bình.

  3. xuất thế; thoát tục; lánh đời

    脱离世俗,不理会世间的事情tuōlí shìsú, búlǐhuì shìjiān de shìqing

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.