凹凸印刷

凹凸印刷
āoyìnshuā
ao đột ấn xoát

in nổi; in chìm nổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    in nổi; in chìm nổi

    • In dập nổi là một kỹ thuật in đặc biệt.

  2. danh từ

    in nổi chìm; in dập nổi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.