凸多边形

凸多边形
duōbiānxíng
đột đa biên hình

đa giác lồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đa giác lồi

    • 180

      Tất cả các góc trong của một đa giác lồi đều nhỏ hơn 180 độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đột(lồi ra, nhô lên (tượng hình))HỘI Ý

凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.