Hố sâu có dấu chéo cảnh báo — đó là điềm hung dữ, nguy hiểm.
/
凶事
凶事
hung sự
chuyện hung; việc xấu; tai họa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện hung; việc xấu; tai họa
- 。
Anh ấy gặp phải chuyện không may.
- 貳名danh từ
chuyện hung sự; chuyện chết chóc; việc không lành
- 。
Chuyện hung sự không nên phô trương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凶事
Phồn thể凶
hung sự
chuyện hung; việc xấu; tai họa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện hung; việc xấu; tai họa
- 。
Anh ấy gặp phải chuyện không may.
- 貳名danh từ
chuyện hung sự; chuyện chết chóc; việc không lành
- 。
Chuyện hung sự không nên phô trương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾