/
凯恩斯
凯恩斯
khải ân tư
Keynes (Khải Ân Tư)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Keynes (Khải Ân Tư)
- 。
Keynes là một nhà kinh tế học nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Keynes (John Maynard Keynes, 1883–1946, nhà kinh tế học người Anh)
- 參名danh từ
Cairns, thành phố ở Queensland, Úc
- 。
Cairns là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
凯恩斯
Phồn thể凱恩斯
khải ân tư
Keynes (Khải Ân Tư)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Keynes (Khải Ân Tư)
- 。
Keynes là một nhà kinh tế học nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Keynes (John Maynard Keynes, 1883–1946, nhà kinh tế học người Anh)
- 參名danh từ
Cairns, thành phố ở Queensland, Úc
- 。
Cairns là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢