Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
/
凤梨释迦
凤梨释迦
phượng lê thích ca
mãng cầu dứa (atemoya, lai giữa mãng cầu ta Annona cherimola và mãng cầu dai Annona squamosa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mãng cầu dứa (atemoya, lai giữa mãng cầu ta Annona cherimola và mãng cầu dai Annona squamosa)
- 。
Na Thái là một loại trái cây nhiệt đới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凤梨释迦
Phồn thể鳳梨釋迦
phượng lê thích ca
mãng cầu dứa (atemoya, lai giữa mãng cầu ta Annona cherimola và mãng cầu dai Annona squamosa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mãng cầu dứa (atemoya, lai giữa mãng cầu ta Annona cherimola và mãng cầu dai Annona squamosa)
- 。
Na Thái là một loại trái cây nhiệt đới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢