Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
/
凤梨园
凤梨园
phượng lê viên
vườn dứa; đồn điền dứa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vườn dứa; đồn điền dứa
- 。
Vườn dứa này rất lớn.
- 貳名danh từ
cocktail piña colada (đồ uống pha trộn rum, nước dừa và nước dứa)
- 。
Tôi thích uống piña colada.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
凤梨园
Phồn thể鳳梨園
phượng lê viên
vườn dứa; đồn điền dứa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vườn dứa; đồn điền dứa
- 。
Vườn dứa này rất lớn.
- 貳名danh từ
cocktail piña colada (đồ uống pha trộn rum, nước dừa và nước dứa)
- 。
Tôi thích uống piña colada.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢