Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
/
凡夫俗子
凡夫俗子
phàm phu tục tử
kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường [thành ngữ]
- 。
Chúng ta đều là phàm phu tục tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
凡夫俗子
Phồn thể凡
phàm phu tục tử
kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường [thành ngữ]
- 。
Chúng ta đều là phàm phu tục tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢