凡夫俗子

凡夫俗子
fán
phàm phu tục tử

kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường [thành ngữ]

    • Chúng ta đều là phàm phu tục tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))BỘ
  • chủ(dấu chấm, vật trên bàn)HỘI Ý

Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.