凝块

凝块
níngkuài
ngưng khối

cục máu đông; cục đông đặc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cục máu đông; cục đông đặc

    • Cục máu đông có thể rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    cục máu đông; cục đông tụ

    • Bác sĩ nói anh ấy có một cục máu đông ở chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.