Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
/
凝块
凝块
ngưng khối
cục máu đông; cục đông đặc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cục máu đông; cục đông đặc
- 。
Cục máu đông có thể rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
cục máu đông; cục đông tụ
- 。
Bác sĩ nói anh ấy có một cục máu đông ở chân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凝块
Phồn thể凝塊
ngưng khối
cục máu đông; cục đông đặc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cục máu đông; cục đông đặc
- 。
Cục máu đông có thể rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
cục máu đông; cục đông tụ
- 。
Bác sĩ nói anh ấy có một cục máu đông ở chân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định