Tới nội dung chính

凝

凝
níng
ngưng
⼎bộ băng · 16 nét

đông đặc; ngưng tụ; đọng lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đông đặc; ngưng tụ; đọng lại

    • 。

      Nước đông lại thành băng.

  2. 貳动động từ

    tập trung; chú tâm; ngưng tụ

    • 。

      Xin hãy tập trung nghe tôi nói.

  3. 參动động từ

    nhìn chằm chằm

    • 。

      Anh ấy nhìn chằm chằm vào nơi xa.

凝
níng
ngưng
BỘ THỦ⼎
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu