/
凝
凝
ngưng
⼎bộ băng · 16 nétđông đặc; ngưng tụ; đọng lại
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đông đặc; ngưng tụ; đọng lại
- 。
Nước đông lại thành băng.
- 貳动động từ
tập trung; chú tâm; ngưng tụ
- 。
Xin hãy tập trung nghe tôi nói.
- 參动động từ
nhìn chằm chằm
- 。
Anh ấy nhìn chằm chằm vào nơi xa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
凝
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đông đặc; ngưng tụ; đọng lại
- 。
Nước đông lại thành băng.
- 貳动động từ
tập trung; chú tâm; ngưng tụ
- 。
Xin hãy tập trung nghe tôi nói.
- 參动động từ
nhìn chằm chằm
- 。
Anh ấy nhìn chằm chằm vào nơi xa.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định