凑钱

凑钱
còuqián
thấu tiền

góp tiền; quyên tiền

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    góp tiền; quyên tiền

    • Chúng tôi đã góp tiền mua một món quà.

  2. động từ

    góp tiền; quyên tiền

    • Chúng tôi góp tiền mua một món quà.

  3. động từ

    góp tiền; quyên tiền

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
  • tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH

Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.