减计

减计
jiǎn
giảm kế

ghi giảm (giảm giá trị khoản vay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghi giảm (giảm giá trị khoản vay)

    • Ngân hàng đã giảm giá trị khoản vay này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.