减灾

减灾
jiǎnzāi
giảm tai

giảm nhẹ thiên tai; phòng chống và khắc phục thảm họa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm nhẹ thiên tai; phòng chống và khắc phục thảm họa

    • Công tác giảm nhẹ thiên tai rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.