- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
hộp đựng trang điểm (cổ)
hộp đựng trang điểm (cổ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
hộp đựng trang điểm (cổ)
hộp đựng trang điểm (cổ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.