凉皮

凉皮
liáng
lương bì

món lương bì (bánh tráng/mì lạnh kiểu Thiểm Tây)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    món lương bì (bánh tráng/mì lạnh kiểu Thiểm Tây)

    • Lương bì là một món ăn vặt đặc trưng ở vùng Tây Bắc Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.