准谱儿

准谱儿
zhǔnr
chuẩn phả nhi

có kế hoạch rõ ràng; chắc chắn; có định hướng cụ thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    có kế hoạch rõ ràng; chắc chắn; có định hướng cụ thể

    • Bạn có kế hoạch rõ ràng cho việc này không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HÀI THANH

Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.