Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
/
准谱儿
准谱儿
chuẩn phả nhi
có kế hoạch rõ ràng; chắc chắn; có định hướng cụ thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
có kế hoạch rõ ràng; chắc chắn; có định hướng cụ thể
- ?
Bạn có kế hoạch rõ ràng cho việc này không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)HÌNH THANH
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
准谱儿
Phồn thể準譜兒
chuẩn phả nhi
có kế hoạch rõ ràng; chắc chắn; có định hướng cụ thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
có kế hoạch rõ ràng; chắc chắn; có định hướng cụ thể
- ?
Bạn có kế hoạch rõ ràng cho việc này không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định