准绳

准绳
zhǔnshéng
chuẩn thừng

thước đo; tiêu chuẩn; mức độ (cho phép)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thước đo; tiêu chuẩn; mức độ (cho phép)

    • Anh ấy dùng thước đo để đánh giá hành vi của mình.

  2. danh từ

    tiêu chuẩn; chuẩn mực

    • Đây là tiêu chuẩn làm việc của chúng tôi.

  3. danh từ

    tiêu chuẩn; chuẩn mực; quy tắc

    • Đây là quy tắc của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HÀI THANH

Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.