准线

准线
zhǔnxiàn
chuẩn tuyến

đường chuẩn (của parabol)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường chuẩn (của parabol)

    • Đường chuẩn này song song.

  2. danh từ

    đường chuẩn; đường định hướng

    • Hãy vẽ một đường thẳng dọc theo đường chuẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HÀI THANH

Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.