Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
/
准线
准线
chuẩn tuyến
đường chuẩn (của parabol)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường chuẩn (của parabol)
- 。
Đường chuẩn này song song.
- 貳名danh từ
đường chuẩn; đường định hướng
- 。
Hãy vẽ một đường thẳng dọc theo đường chuẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ准线
Phồn thể準線
chuẩn tuyến
đường chuẩn (của parabol)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường chuẩn (của parabol)
- 。
Đường chuẩn này song song.
- 貳名danh từ
đường chuẩn; đường định hướng
- 。
Hãy vẽ một đường thẳng dọc theo đường chuẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định