凄清

凄清
qīng
thê thanh

lạnh lẽo và u sầu; thê lương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lạnh lẽo và u sầu; thê lương

    • Đêm thu luôn thật thê lương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.