净水

净水
jìngshuǐ
tịnh thuỷ

nước lọc; nước tinh khiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước lọc; nước tinh khiết

    • Làm ơn cho tôi một cốc nước tinh khiết.

  2. động từ

    lọc nước; làm sạch nước

    • Thiết bị này có thể lọc nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, băng)BỘ
  • tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH

Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.