- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 争tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
nước lọc; nước tinh khiết
nước lọc; nước tinh khiết
Làm ơn cho tôi một cốc nước tinh khiết.
lọc nước; làm sạch nước
Thiết bị này có thể lọc nước.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
nước lọc; nước tinh khiết
nước lọc; nước tinh khiết
Làm ơn cho tôi một cốc nước tinh khiết.
lọc nước; làm sạch nước
Thiết bị này có thể lọc nước.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.