净尽

净尽
jìngjìn
tịnh tận

tiêu diệt; thủ tiêu; giết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu diệt; thủ tiêu; giết

    • Chúng ta phải loại bỏ mọi trở ngại.

  2. động từ

    chỉnh đốn và thanh lọc; thanh trừng

    • Anh ấy dọn phòng sạch sẽ tinh tươm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, băng)BỘ
  • tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH

Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.