冷话

冷话
lěnghuà
lạnh thoại

lời nói lạnh lùng; lời mỉa mai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói lạnh lùng; lời mỉa mai

    • Anh ấy luôn nói những lời cay nghiệt.

  2. danh từ

    lời mỉa mai; lời châm biếm lạnh lùng

    • Anh ấy luôn nói lời châm biếm.

  3. danh từ

    lời nói mỉa mai; lời châm chọc lạnh lùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.