冷清清

冷清清
lěngqīngqīng
lạnh thanh thanh

vắng tanh; lạnh lẽo vắng vẻ

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vắng tanh; lạnh lẽo vắng vẻ

    • Nơi này rất vắng vẻ.

  2. tính từ

    hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh

    • Nơi này rất hoang vắng.

  3. tính từ

    vắng vẻ lạnh lẽo; hiu quạnh

  4. tính từ

    lạnh lẽo và hiu quạnh

    • Căn phòng này lạnh lẽo và vắng vẻ.

  5. tính từ

    vắng vẻ; lạnh lẽo; quạnh hiu

  6. tính từ

    lạnh lẽo, hiu quạnh; vắng vẻ cô đơn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.