冷森森

冷森森
lěngsēnsēn
lạnh sâm sâm

lạnh buốt; lạnh thấu xương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lạnh buốt; lạnh thấu xương

    • Căn phòng này lạnh lẽo.

  2. tính từ

    lạnh lẽo và đáng sợ; lạnh toát

    • Anh ấy nhìn tôi một cách lạnh lùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.