- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
từ ít dùng; chữ khó/hiếm gặp
từ ít dùng; chữ khó/hiếm gặp
Từ này là một từ ít dùng.
chữ ít dùng; chữ khó (ít gặp)
Chữ lạ này có nghĩa là gì?
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
từ ít dùng; chữ khó/hiếm gặp
từ ít dùng; chữ khó/hiếm gặp
Từ này là một từ ít dùng.
chữ ít dùng; chữ khó (ít gặp)
Chữ lạ này có nghĩa là gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.