Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
冶游
冶游
dã du
đi chơi trăng hoa; đi tìm hoa bướm (khẩu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi chơi trăng hoa; đi tìm hoa bướm (khẩu)
- 。
Anh ấy thích đi chơi.
- 貳
(văn) đi chơi nhà thổ; truy hoan
- 參动động từ
đi chơi nơi hoang dã; du ngoạn; (cũ) đi tìm hoan lạc; chơi bời trác táng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冶游
Phồn thể冶遊
dã du
đi chơi trăng hoa; đi tìm hoa bướm (khẩu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi chơi trăng hoa; đi tìm hoa bướm (khẩu)
- 。
Anh ấy thích đi chơi.
- 貳
(văn) đi chơi nhà thổ; truy hoan
- 參动động từ
đi chơi nơi hoang dã; du ngoạn; (cũ) đi tìm hoan lạc; chơi bời trác táng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định