决绝

决绝
juéjué
quyết tuyệt

dứt khoát; tuyệt tình; cắt đứt hoàn toàn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dứt khoát; tuyệt tình; cắt đứt hoàn toàn

    • Anh ấy đã dứt khoát rời đi.

  2. tính từ

    có quyết tâm; kiên quyết

    • Anh ấy đã rời đi một cách dứt khoát.

  3. tính từ

    dũng cảm và quyết đoán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.