决策者

决策者
juézhě
quyết sách giả

người ra quyết sách; nhà hoạch định chính sách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người ra quyết sách; nhà hoạch định chính sách

    • Người ra quyết định cần xem xét tất cả các yếu tố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.