决堤

决堤
jué
quyết đê

vỡ đê; (nước) tràn đê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỡ đê; (nước) tràn đê

    • Nước sông đã vỡ đê rồi.

  2. động từ

    vỡ đê

    • Mưa lớn làm đê sông bị vỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.