冲销

冲销
chōngxiāo
xung tiêu

bù trừ; xóa sổ (kế toán)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bù trừ; xóa sổ (kế toán)

    • Khoản chi phí này có thể được xóa sổ.

  2. động từ

    xóa sổ; xóa bỏ; gạch nợ

    • Khoản nợ xấu này phải được xóa sổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.