冰释

冰释
bīngshì
băng thích

tan biến; giải tỏa (oán hận, hiểu lầm,...)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tan biến; giải tỏa (oán hận, hiểu lầm,...)

    • Sự hiểu lầm giữa chúng ta đã được hóa giải.

  2. động từ

    tan biến (như băng tan); (hiểu lầm, bất đồng) được giải tỏa

    • Sự hiểu lầm đã tan biến.

  3. (quan hệ) tan băng; giải tỏa (hiểu lầm, mâu thuẫn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.