Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰箱
冰箱
băng rương
tủ lạnh
HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3912
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tủ lạnh
中保存食物冷的电器bǎocún shíwù lěng de diànyì
- 。
Trong tủ lạnh có sữa.
- 貳名danh từ
tủ lạnh; (cũ) hòm đá
中保存食物不变坏的冷冻机器bǎocún shíwù búbiàn huài de lěngdòng jīqì
- 。
Trong tủ lạnh có hoa quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
冰箱
Phồn thể冰
băng rương
tủ lạnh
HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3912
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tủ lạnh
中保存食物冷的电器bǎocún shíwù lěng de diànyì
- 。
Trong tủ lạnh có sữa.
- 貳名danh từ
tủ lạnh; (cũ) hòm đá
中保存食物不变坏的冷冻机器bǎocún shíwù búbiàn huài de lěngdòng jīqì
- 。
Trong tủ lạnh có hoa quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định