冰爪

冰爪
bīngzhuǎ
băng trảo

móng bám băng; crampons (dụng cụ leo băng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    móng bám băng; crampons (dụng cụ leo băng)

    • Anh ấy đã mua một đôi băng trảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.