冰水

冰水
bīngshuǐ
băng thuỷ

nước đá; nước lạnh

1 nghĩa#29807
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước đá; nước lạnh

    • Tôi thích uống nước đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.