冬闲

冬闲
dōngxián
đông nhàn

thời gian nông nhàn mùa đông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian nông nhàn mùa đông

    • Vào mùa đông nhàn rỗi, nông dân sẽ làm một số nghề phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.