冥府

冥府
míng
minh phủ

cõi âm phủ; địa ngục; minh phủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi âm phủ; địa ngục; minh phủ

    • Anh ấy tin rằng có địa phủ.

  2. danh từ

    cõi âm phủ; địa ngục; âm ty

    • Anh ấy tin rằng có địa ngục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.