Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
冥合
冥合
minh hợp
ngầm hợp ý; ăn ý ngầm với nhau
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngầm hợp ý; ăn ý ngầm với nhau
- 。
Ý tưởng của họ ngầm hợp nhau.
- 貳动động từ
hòa hợp tâm ý; đồng tâm nhất trí
- 。
Ý kiến của hai người họ rất hợp nhau.
- 參动động từ
ngầm hợp; tự nhiên đồng lòng (không cần nói mà ý hợp)
- 。
Suy nghĩ của hai chúng tôi trùng khớp một cách kỳ lạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冥合
Phồn thể冥
minh hợp
ngầm hợp ý; ăn ý ngầm với nhau
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngầm hợp ý; ăn ý ngầm với nhau
- 。
Ý tưởng của họ ngầm hợp nhau.
- 貳动động từ
hòa hợp tâm ý; đồng tâm nhất trí
- 。
Ý kiến của hai người họ rất hợp nhau.
- 參动động từ
ngầm hợp; tự nhiên đồng lòng (không cần nói mà ý hợp)
- 。
Suy nghĩ của hai chúng tôi trùng khớp một cách kỳ lạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]