Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
/
冤枉路
冤枉路
oan uổng lộ
đường vòng vô ích; đi lạc đường; đường đi thừa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường vòng vô ích; đi lạc đường; đường đi thừa
- 。
Chúng tôi đã đi rất nhiều chuyến đi vô ích.
- 貳名danh từ
đường vòng vô ích; đi lãng công
- 。
Chúng tôi đã đi rất nhiều đường oan uổng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
冤枉路
Phồn thể冤
oan uổng lộ
đường vòng vô ích; đi lạc đường; đường đi thừa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường vòng vô ích; đi lạc đường; đường đi thừa
- 。
Chúng tôi đã đi rất nhiều chuyến đi vô ích.
- 貳名danh từ
đường vòng vô ích; đi lãng công
- 。
Chúng tôi đã đi rất nhiều đường oan uổng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]