冤枉路

冤枉路
yuānwang
oan uổng lộ

đường vòng vô ích; đi lạc đường; đường đi thừa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường vòng vô ích; đi lạc đường; đường đi thừa

    • Chúng tôi đã đi rất nhiều chuyến đi vô ích.

  2. danh từ

    đường vòng vô ích; đi lãng công

    • Chúng tôi đã đi rất nhiều đường oan uổng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.