冤家对头

冤家对头
yuānjiāduìtóu
oan gia đối đầu

kẻ thù; đối thủ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ thù; đối thủ [thành ngữ]

    • Họ là kẻ thù.

  2. danh từ

    kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp [thành ngữ]

    • Họ là kẻ thù không đội trời chung nhiều năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.