Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
冠形词
冠形词
quan hình từ
quán hình từ (từ loại trong ngữ pháp dùng trước danh từ để xác định); mạo từ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quán hình từ (từ loại trong ngữ pháp dùng trước danh từ để xác định); mạo từ
- 。
Mạo từ là từ bổ nghĩa cho danh từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
冠形词
Phồn thể冠形詞
quan hình từ
quán hình từ (từ loại trong ngữ pháp dùng trước danh từ để xác định); mạo từ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quán hình từ (từ loại trong ngữ pháp dùng trước danh từ để xác định); mạo từ
- 。
Mạo từ là từ bổ nghĩa cho danh từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]